Thuốc ASPIRIN MKP 81 phòng ngừa nhồi máu cơ tim, đột quỵ (10 vỉ x 10 viên)
| Xuất xứ | |
| Quy cách | 10 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Mekophar |
| Thành phần | Acetylsalicylic acid , |
Thuốc ASPIRIN MKP 81 là sản phẩm của CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR, thành phần chính là Acid acetylsalicylic (aspirin).
ASPIRIN MKP 81 được dùng để phòng ngừa thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ, giảm đau từ nhẹ đến trung bình. Thuốc ASPIRIN MKP 81 dạng viên bao phim tan trong ruột, đóng gói vỉ bấm 10 viên, hộp 10 vỉ; vỉ xé 10 viên, hộp 10 vỉ.
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
Thuốc Aspirin MKP 81 là gì?
Thuốc ASPIRIN MKP 81 là sản phẩm của CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA-DƯỢC PHẨM MEKOPHAR, thành phần chính là Acid acetylsalicylic (aspirin).
ASPIRIN MKP 81 được dùng để phòng ngừa thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ, giảm đau từ nhẹ đến trung bình.
Thuốc ASPIRIN MKP 81 dạng viên bao phim tan trong ruột, đóng gói vỉ bấm 10 viên, hộp 10 vỉ; vỉ xé 10 viên, hộp 10 vỉ.
Thuốc Aspirin MKP 81 mua ở đâu? Giá bao nhiêu?
Sản phẩm hiện được bán chính hãng ở nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc, quý vị có thể mua tại: Nhà Thuốc Trường Thọ, Hotline: 0912375855. Địa chỉ: Số 150, Đường Hàm Nghi, Tổ 8, Phường Kim Tân, Thành Phố Lào Cai ()
Giá của sản phẩm trên thị trường khoảng: 36.000/hộp. Mức giá trên chưa bao gồm cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng. Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Công dụng của thuốc Aspirin MKP 81
Thuốc ASPIRIN MKP 81 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Phòng ngừa thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ ở bệnh nhân có tiền sử về những bệnh này.
- Giảm đau nhẹ và vừa.
Liều dùng và cách dùng thuốc Aspirin MKP 81 như thế nào để hiệu quả?
Cách dùng
Uống nguyên viên, không được nhai hay nghiền ra.
Liều dùng
Dùng liều theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Liều đề nghị:
Phòng ngừa thứ phát nhồi máu cơ tim và đột quỵ:
Uống 1 - 2 viên/ngày.
Giảm đau:
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 4 - 6 viên/lần x 4 - 6 lần/ngày. Không dùng quá 3 g/ngày.
Trẻ em: 50 mg/kg/ngày, chia 4-6 lần, nhưng chỉ định rất hạn chế vì nguy cơ hội chứng Reye.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi quá liều thuốc Aspirin MKP 81 ?
Điều trị quá liều salicylate gồm:
Làm sạch dạ dày bằng cách gây nôn (chú ý cẩn thận để không hít vào) hoặc rửa dạ dày, cho uống than hoạt. Theo dõi và nâng đỡ các chức năng cần thiết cho sự sống. Điều trị sốt cao; truyền dịch, chất điện giải, hiệu chỉnh mất cân bằng acid - bazơ; điều trị chứng tích cetone; giữ nồng độ glucose huyết tương thích hợp.
Theo dõi nồng độ salicylate huyết thanh cho tới khi thấy rõ nồng độ đang giảm tới mức không độc. Ngoài ra, cần theo dõi trong thời gian dài nếu uống quá liều mức độ lớn, vì sự hấp thu có thể kéo dài.
Gây bài niệu bằng kiềm hóa nước tiểu để tăng thải trừ salicylate. Tuy vậy, không nên dùng bicarbonate uống, vì có thể làm tăng hấp thu salicylate. Nếu dùng acetazolamide, cần xem xét kỹ tăng nguy cơ nhiễm acid chuyển hóa nghiêm trọng và ngộ độc salicylate (gây nên do tăng thâm nhập salicylate vào não vì nhiễm acid chuyển hóa).
Thực hiện truyền thay máu, thẩm tách máu, thẩm tách phúc mạc, nếu cần khi quá liều nghiêm trọng.
Theo dõi phù phổi, co giật và thực hiện liệu pháp thích hợp nếu cần.
Truyền máu hoặc dùng vitamin K nếu cần để điều trị chảy máu.
Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.
Không sử dụng thuốc Aspirin MKP 81 khi nào?
Người bệnh quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc ASPIRIN MKP 81
Sử dụng thuốc Aspirin MKP 81 có tác dụng phụ gì không?
Khi sử dụng thuốc ASPIRIN MKP 81, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR >1/100
- Tiêu hoá: Buồn nôn, nôn, khó tiêu, khó chịu ở thượng vị, ợ nóng, đau dạ dày, loét dạ dày – ruột.
- Toàn thân: Sốc phản vệ, mệt mỏi, ban, mày đay, yếu cơ, khó thở.
- Máu: Thiếu máu tan huyết.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
- TKTW: Mất ngủ, bồn chồn, cáu gắt.
- Máu: Thiếu sắt, chảy máu ẩn, thời gian chảy máu kéo dài, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu.
- Chuyển hoá, tiết niệu: Độc hại gan, suy giảm chức năng thận.
- Hô hấp: Co thắt phế quản.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Khi sử dụng thuốc Aspirin MKP 81 phải lưu ý những gì?
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc ASPIRIN MKP 81 chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Mẫn càm với một trong các thành phần của thuốc.
- Người bệnh đã có triệu chứng hen, viêm mũi hoặc mày đay khi dùng aspirin hoặc những thuốc kháng viêm không steroid khác trước đây.
- Người bệnh có tiền sử bệnh hen.
- Người có bệnh ưa chảy máu, giảm tiểu cầu, loét dạ dày hoặc tá tràng đang hoạt động, suy tim vừa và nặng, suy gan, suy thận.
Thận trọng khi sử dụng
Cần phải giảm liều ờ người cao tuổi vì có khả năng bị nhiễm độc aspirin.
Không kết hợp aspirin với các thuốc kháng viêm không steroid và các glucocorticoid.
Khi điều trị đồng thời với thuốc chống đông máu hoặc khi có nguy cơ chảy máu khác.
Khi sử dụng cho trẻ em vì nguy cơ hội chứng Reye.
Khi điều trị cho người bị suy tim nhẹ, bệnh thận hoặc bệnh gan, đặc biệt khi dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu, cần quan tâm xem xét cẩn thận nguy cơ giữ nước và nguy cơ giảm chức năng thận.
Thận trọng khi sử dụng cho người lái tàu xe hoặc vận hành máy.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thận trọng khi sử dụng cho người lái tàu xe hoặc vận hành máy.
Thời kỳ mang thai
Không được dùng aspirin trong 3 tháng cuối cùng của thời kỳ mang thai.
Thời kỳ cho con bú
Có thể dùng thuốc vì ở liều điều trị bình thường aspirin có rất ít nguy cơ xảy ra tác dụng có hại ở trẻ bú sữa mẹ. Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú.
Bảo quản
Nơi khô, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.
Dược sĩ Lan Vũ
Nội dung đã được kiểm duyệt
Có kinh nghiệm trên nhiều năm trong lĩnh vực Dược phẩm, là dược sĩ hướng dẫn và tư vấn sử dụng thuốc một cách an toàn, hiệu quả, hướng đến chăm sóc tốt nhất cho mọi người. Hiện tại, chị đang công tác tại Nhà Thuốc Trường Thọ - Lào Cai

Dầu gừng Thái Dương 6ml - Giảm đau, thông kinh, hoạt lạc
Cốm pha hỗn dịch uống Klacid 125mg/5ml điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (60ml)
Viên uống Đại Tràng Tâm Bình hỗ trợ giảm các triệu chứng của viêm đại tràng cấp và mãn tính (5 vỉ x 12 viên)
Dầu gừng Thái Dương chai dầu xoa 24ml
MAT SAO hỗ trợ giảm nguy cơ đục thủy tinh thể, giảm mỏi mắt
Hàu Biển TW28, hỗ trợ cải thiện sinh lý nam giới, tăng cường sinh lực
GinaciQ10 - Hỗ trợ tăng cường lưu thông tuần hoàn não, giảm đau đầu, mất ngủ (Lọ 60 viên)
Dầu gấc viên nang Vinaga giúp tăng cường chống oxy hóa (100 viên)
Gaskul - Hỗ trợ giảm triệu chứng do viêm loét dạ dày, tá tràng (Lọ 60 viên)
Thuốc nhỏ mũi trẻ em Otilin 0.05% Pharbaco giảm ngạt mũi, sung huyết trong viêm mũi cấp
Thuốc Betaloc Zok 25mg AstraZeneca điều trị tăng huyết áp (14 viên)
Bột pha uống Viartril-S 1500mg Rottapharm giảm triệu chứng thoái hóa khớp nhẹ và trung bình (30 gói)
Bột sủi Sensa Cools Enesis giúp thanh nhiệt cơ thể và tăng cường sức đề kháng (6 gói x 7g)
Nước bù điện giải Oredu vị cam
AntiCholes - Hỗ trợ giảm mỡ máu, giảm nguy cơ xơ vữa mạch máu
Xương Khớp TW28, hỗ trợ giảm đau nhức xương khớp, hoạt huyết
Thuốc trị sỏi thận Kim Tiền Thảo OPC hỗ trợ điều trị sỏi đường tiết niệu, sỏi thận (100 viên)
BẢO TRÀNG VƯƠNG – Giải pháp chuyên biệt cho bệnh viêm đại tràng, hội chứng ruột kích thích
Viên Nang giảm cân Áo Đình - Santex
Viên nén tạo ngọt Cologrin Sweetener Tablets Kruger cho người tiểu đường, béo phì, tăng huyết áp ( Lọ 1200 viên)
Thuốc Hoàn Bổ Thận Âm Nam Hà điều trị các trường hợp tinh huyết suy kém, mỏi gối, đau lưng (10 gói x 5g)
Kẹo ngậm EUCATOL C trị ho, làm ấm họng (gói 15 viên)
Dầu dưỡng ẩm mát xa Johnson's Baby Oil 50ml
Viên uống NattoEnzym DHG hỗ trợ hoạt huyết, tăng tuần hoàn máu (3 vỉ x 10 viên)
Thuốc Viartril-S 250mg Rottapharm giảm triệu chứng thoái hóa khớp (80 viên) 



